Xin chào
- Trang chủ
- Trường đại học
- Tính điểm
- Hồ sơ
- Nguyện vọng
- Xếp hạng
- Đánh dấu
Không có đánh dấu
Bảng xếp hạng
STT | Thí sinh | Phương thức | Ngành | Điểm | NV | |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | Trần Lý | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 94.5 | 1 | |
2 | Bocchi Hitori | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm) | 93.14 | 1 | |
3 | Bocchi Hitori | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Dầu khí | 93.14 | 3 | |
4 | Bocchi Hitori | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Dầu khí - Địa chất (Ngành: Kỹ thuật Dầu khí; Kỹ thuật Địa chất) | 93.14 | 4 | |
5 | Bocchi Hitori | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Hoá - Thực phẩm - Sinh học (Ngành/Chuyên ngành: Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; Kỹ thuật Hóa học/Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm) | 93.14 | 2 | |
6 | Nguyễn Dương Thiều Quang | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 93 | 1 | |
7 | Triet Dang (Martin) | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 91.67 | 1 | |
8 | Triet Dang (Martin) | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Máy tính(Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) | 91.67 | 4 | |
9 | Triet Dang (Martin) | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chuyên ngành: Vi mạch – Hệ thống Phần cứng, Hệ thống Năng lượng, Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa, Hệ thống Viễn thông) | 91.67 | 6 | |
10 | Triet Dang (Martin) | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 91.67 | 5 | |
11 | Triet Dang (Martin) | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) | 91.67 | 2 | |
12 | Triet Dang (Martin) | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 91.67 | 3 | |
13 | Bự Đít | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Dệt - May (Ngành/chuyên ngành: Công nghệ Dệt, May/Công nghệ May - Thời trang; Kỹ thuật Dệt/Công nghệ Sợi dệt) | 90.96 | 1 | |
14 | Nguyễn Minh Khôi Lê | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 90.48 | 1 | |
15 | Tuan Tran | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 90.32 | 1 | |
16 | Nguyễn Phước Bảo Phú | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 90.28 | 2 | |
17 | Gia Hy | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 90 | 1 | |
18 | Lam Hoang | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ Thuật Cơ Điện tử (Chuyên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử, Kỹ thuật Robot) | 90 | 3 | |
19 | dũng duơng | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 89.88 | 1 | |
20 | Phạm Chí Viễn | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Thiết kế Vi mạch | 89.78 | 1 | |
21 | Sang Haketu | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 89.74 | 1 | |
22 | Thinh Tran | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 89.63 | 1 | |
23 | Quốc Long Nguyễn Bá | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 89.52 | 1 | |
24 | Luc Le | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 89.29 | 1 | |
25 | Bảo Dương (Crinkk) | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 89 | 1 | |
26 | Nhất Duy Nguyễn | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 88.94 | 1 | |
27 | Minh Quân Vũ | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 88.86 | 2 | |
28 | Triết Minh | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 88.55 | 1 | |
29 | Minh Nhat | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chuyên ngành: Vi mạch – Hệ thống Phần cứng, Hệ thống Năng lượng, Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa, Hệ thống Viễn thông) | 88.25 | 2 | |
30 | Minh Nhat | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ Thuật Cơ Điện tử (Chuyên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử, Kỹ thuật Robot) | 88.25 | 4 | |
31 | Minh Nhat | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ Thuật Cơ khí | 88.25 | 3 | |
32 | Minh Nhat | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 88.25 | 1 | |
33 | GOOGLLE | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 88 | 1 | |
34 | 17_Võ Nguyên Tuấn Kiệt | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 88 | 1 | |
35 | 35-Phạm Nguyễn Thiên Phúc | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 88 | 1 | |
36 | Lê Nguyễn Thiện Nhân | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 88 | 1 | |
37 | Thảo Bình | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Hoá - Thực phẩm - Sinh học (Ngành/Chuyên ngành: Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; Kỹ thuật Hóa học/Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm) | 88 | 1 | |
38 | Vũ Lê Tiến Phát (Phoque) | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 88 | 1 | |
39 | Lâm Đức Anh Khoa | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 88 | 1 | |
40 | Nguyen Minh | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 87.12 | 1 | |
41 | Hoàng Long | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chuyên ngành: Vi mạch – Hệ thống Phần cứng, Hệ thống Năng lượng, Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa, Hệ thống Viễn thông) | 86.96 | 1 | |
42 | Minh Đức Nguyễn | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 86.93 | 1 | |
43 | thien phan | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ Thuật Cơ Điện tử (Chuyên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử, Kỹ thuật Robot) | 86.75 | 2 | |
44 | thien phan | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 86.75 | 1 | |
45 | thong nguyen | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 86.65 | 2 | |
46 | thong nguyen | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 86.65 | 1 | |
47 | Chirimo Rinkari | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 86.63 | 1 | |
48 | Thảo Nguyễn | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chuyên ngành: Vi mạch – Hệ thống Phần cứng, Hệ thống Năng lượng, Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa, Hệ thống Viễn thông) | 86.36 | 1 | |
49 | Tuấn Hồ | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chuyên ngành: Vi mạch – Hệ thống Phần cứng, Hệ thống Năng lượng, Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa, Hệ thống Viễn thông) | 86.03 | 1 | |
50 | vu hoang | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 86 | 1 | |
51 | Nguyễn Bảo Khôi (Crimson) | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Cơ khí | 86 | 1 | |
52 | Nguyễn Bảo Khôi (Crimson) | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo(Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Điện) | 86 | 1 | |
53 | Haigs Hong | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 86 | 1 | |
54 | Võ Tuấn Hùng | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Thiết kế Vi mạch | 86 | 1 | |
55 | Nguyễn Bảo Khôi (Crimson) | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Hàng không | 86 | 1 | |
56 | Khôi Trịnh Bảo | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 85.98 | 1 | |
57 | 10L Huỳnh Nguyễn Vinh Khang | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Thiết kế Vi mạch | 85.94 | 1 | |
58 | Khánh Huỳnh | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 85.76 | 1 | |
59 | Khánh Huỳnh | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) | 85.76 | 1 | |
60 | Lê Anh Trí | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 85.72 | 1 | |
61 | Khoa Trần | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 85.6 | 4 | |
62 | Minh Nguyên Vũ | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 85.6 | 1 | |
63 | Khoa Trần | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Dữ liệu | 85.6 | 3 | |
64 | Khoa Trần | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) | 85.6 | 2 | |
65 | Khoa Trần | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 85.6 | 1 | |
66 | Nguyễn Nhẫn | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) | 85.42 | 1 | |
67 | Bảo Trọng | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) | 85.4 | 1 | |
68 | mslocker | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 85.34 | 1 | |
69 | Vũ Xuân Đạt | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 85.3 | 1 | |
70 | Khoa Nguyễn | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) | 85.12 | 1 | |
71 | Nam Dang | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 85.04 | 1 | |
72 | Dũng Đàm | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 85 | 1 | |
73 | Việt Dũng | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 85 | 1 | |
74 | Kim Nhan Chấn | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 85 | 1 | |
75 | Minh Huy | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Thiết kế Vi mạch | 85 | 1 | |
76 | Trâm Phạm | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Máy tính(Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) | 85 | 1 | |
77 | Nhu William | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 85 | 1 | |
78 | Đạt Nguyễn | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 85 | 1 | |
79 | Minh Nguyễn | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 85 | 1 | |
80 | Trần Đăng Khoa | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 84.99 | 1 | |
81 | Kha Phan Việt | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Dữ liệu | 84.96 | 3 | |
82 | Kha Phan Việt | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 84.96 | 1 | |
83 | Kha Phan Việt | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) | 84.96 | 2 | |
84 | Minh Thiện Đỗ | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Dữ liệu | 84.88 | 1 | |
85 | Huy Phuc | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không (Ngành: Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không) | 84.84 | 1 | |
86 | N.Hoành Nhật Minh | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Máy tính(Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) | 84.76 | 1 | |
87 | N.Hoành Nhật Minh | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 84.76 | 1 | |
88 | N.Hoành Nhật Minh | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) | 84.76 | 1 | |
89 | N.Hoành Nhật Minh | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Thiết kế Vi mạch | 84.76 | 1 | |
90 | Thành Trần Tiến | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ Thuật Cơ Điện tử (Chuyên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử, Kỹ thuật Robot) | 84.52 | 1 | |
91 | Đinh Dương Huy | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 84.5 | 1 | |
92 | Bá Lĩnh Phạm | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 84.37 | 1 | |
93 | Anh khim dạy lí lqđ | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) | 84.36 | 2 | |
94 | Anh khim dạy lí lqđ | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Thiết kế Vi mạch | 84.36 | 1 | |
95 | Khang Phạm Gia | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 84.3 | 1 | |
96 | Nguyễn Minh Đăng | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 84.28 | 1 | |
97 | Khanh Phạm | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ Thuật Cơ Điện tử (Chuyên ngành: Kỹ thuật Cơ điện tử, Kỹ thuật Robot) | 84.07 | 1 | |
98 | Phú Lê Công | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Xây dựng&QLDA Xây dựng (Ngành/Cngành: KTXD Công trình GThông; KTXD Công trình Thủy; KTXD Công trình Biển; KT Cơ sở Hạ tầng; KT Trắc địa-Bản đồ; Công nghệ KT VLXD; KTXD/KTXD,QLDA Xây dựng) | 84.02 | 7 | |
99 | Phú Lê Công | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch) | 84.02 | 1 | |
100 | Phú Lê Công | PT2 - Xét tuyển tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực, năng lực khác, hoạt động xã hội | Ngành Kỹ Thuật Cơ khí | 84.02 | 4 |